Máy đo tốc độ gió, lưu lượng gió cánh quạt LV110-LV111-LV117 có chức năng:
Đo tốc độ gió, lưu lượng gió bằng cánh quạt và nhiệt độ môi trường
- LV 110: Ø100 mm đường kính cánh quạt
- LV 117: Ø70 mm đường kính cánh quạt
- LV 111: Ø14 mm đường kính cánh quạt
Khoảng đo:
- LV 110: từ 0,3 … 35 m/s
- LV 117: từ 0,4 … 35 m/s
- LV 111: từ 0,8 … 25 m/s
- Đo nhiệt độ: từ 0 … +50°C
- Đo lưu lượng: từ 0 … 99 999 m3/h
Chức năng tự động trung bình
Chức năng giữ giátrị Hold, giá trị nhỏ nhất, lớn nhất
Lựa chọn các giá trị đo
Tự động tắt khi không sử dụng
Có đèn nền
Có chức năng phát hiện hướng gió (Model: LV110 và Model: LV 117)
Cung cấp cùng giấy chứng nhận và hộp đựng


Thông số chung | ||||
Hiển thị: | ||||
Đường kính cách quạt đo gió: | ||||
Dây cáp: | Dài từ 450mm đến 2500mm khi kéo ra | |||
Vật liệu: | ABS, cấp độ bảo vệ IP54 | |||
Phím bấm: | Với 5 phím bấm | |||
Tiêu chuẩn: | EMC2004/108/CE và EN 61010-1 | |||
Tiêu chuẩn: | EMC2004/108/CE và EN 61010-1 | |||
Nguồn điện: | 4 pin AAA 1.5V | |||
Điều kiện hoạt động: | Từ 0 đến 50°C | |||
Điều kiện bảo quản: | Từ -20 đến 80°C | |||
Tự động tắt khi không hoạt động: | Có thể điều chỉnh từ 0 đến 120 phút | |||
Thông số kỹ thuật | ||||
Model | Đơn vi đo | Khoảng đo | Độ chính xác | Độ phân giải |
Đo tốc độ gió | ||||
LV111: Ø14 mm | m/s, fpm, km/h | Từ 0.8 … 25 m/s | 0.1 m/s | |
LV110: Ø100 mm | m/s, fpm, km/h | Từ 0.3 … 35 m/s
| ||
LV117: Ø70 mm | m/s, fpm, km/h | Từ 0.4 … 35 m/s | 0.1 m/s | |
Đo lưu lượng gió | ||||
Cả 3 model | m³/h, cfm, l/s, m³/s | Từ 0 … 99 999
m³/h | ±3% giá trị ±0.03 * area (cm²) | 1 m³/h |
Đo nhiệt độ | ||||
Cả 3 model | °C, °F | Từ -20 … +80°C | ±0.4% giá trị ±0.3 °C | 0.1 °C |
Cung cấp bao gồm: | ||||



3 đánh giá cho Máy đo tốc độ gió, lưu lượng gió cánh quạt LV110 – Anemometer
Chưa có đánh giá nào.